phpMyAdmin là một công cụ quản lý cơ sở dữ liệu dựa trên web mà bạn có thể sử dụng để xem và chỉnh sửa cơ sở dữ liệu MySQL trên phiên bản EC2 của mình. Làm theo các bước bên dưới để cài đặt và định cấu hình phpMyAdmin trên Amazon Linux instance của bạn.
Cài đặt các dependency bắt buộc
sudo yum install php-mbstring php-xml -y

Khởi động lại Apache
sudo systemctl restart httpd
Khởi động lại php-fpm.
sudo systemctl restart php-fpm

Điều hướng đến Apache document root tại /var/www/html.
cd /var/www/html
Tải phpMyAdmin
wget https://www.phpmyadmin.net/downloads/phpMyAdmin-latest-all-languages.tar.gz

Tạo một thư mục phpMyAdmin và giải nén bằng lệnh sau.
mkdir phpMyAdmin && tar -xvzf phpMyAdmin-latest-all-languages.tar.gz -C phpMyAdmin --strip-components 1

Xóa phpMyAdmin-latest-all-languages.tar.gz tarball.
rm phpMyAdmin-latest-all-languages.tar.gz

Nếu máy chủ MySQL không chạy, hãy khởi động
sudo systemctl start mariadb

Trong giao diện EC2
Dán Public IPv4 DNS vào trình duyệt với đường link sau:
http://my.public.dns.amazonaws.com/phpMyAdmin

Tài khoản root và mật khẩu đã được cấu hình ở bước cấu hình bảo mật database server




CREATE TABLE `awsuser`.`user` ( `id` INT NOT NULL AUTO_INCREMENT , `first_name` VARCHAR(45) NOT NULL , `last_name` VARCHAR(45) NOT NULL , `email` VARCHAR(45) NOT NULL , `phone` VARCHAR(45) NOT NULL , `comments` TEXT NOT NULL , `status` VARCHAR(10) NOT NULL DEFAULT 'active' , PRIMARY KEY (`id`)) ENGINE = InnoDB;

Thông tin về database phải chính xác và được lưu trữ để thực hiện tiến hành cấu hình cho ứng dụng
